Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concurrence”

85 câu thật có từ concurrence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concurrence nghĩa là sự đồng tình. concurrence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: agreement of results or opinions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concurrence

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We see that certain actions, such as gestures, gait, and so forth, resulting from the most complex concurrences of brain, nerves and muscles, are hereditary.

    Từ trong câu: concurrence, see, certain, action, gesture, forth, result, complex

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole Concurrence of Historians, even of the most undoubted Authority, have struck in, and espoused this Opinion.

    Từ trong câu: historian, concurrence, whole, even, authority, strike, opinion

    John, Sir Falstaffe, The Theater (1720). Nguồn: Project Gutenberg #15999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng concurrence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fortuitous concurrence13 lần
unanimous concurrence12 lần
hearty concurrence54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concurrence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concurrence trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ concurrence hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concurrence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concurrence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concurrence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concurrence: Câu phủ định (17 câu), can và could (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.