Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “community”

1.174 câu thật có từ community hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: community nghĩa là cộng đồng. community là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of people living in a particular local area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ community

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Or she may go to community college, make up her high school work and go on to a four-year program.

    Từ trong câu: community, go, college, make, up, high, school, work

    «PsycholARTSical: Psyched about the arts/Arts for At-Risk Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154793 (bản sửa đổi 4585196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She grew up with her six brothers and sisters in a Ukrainian community and learned with six years old the English language.

    Từ trong câu: community, grow, up, six, brother, sister, learn, year

    «Vera Farmiga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409213 (bản sửa đổi 9106145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng community

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
online community528 lần
local community620 lần
jewish community392 lần
international community458 lần
scientific community294 lần
rural community233 lần
religious community388 lần
muslim community191 lần
civilized community203 lần
indigenous community179 lần
christian community400 lần
community college302 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ community

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ community trong kho câu?
Kho câu có 1.174 câu có từ community hoặc các dạng của từ, trích từ 894 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ community xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ community gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 462 câu, rồi Bậc C1 với 437 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ community?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ community: Câu phủ định (94 câu), can và could (75 câu), Hiện tại hoàn thành (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.