Câu tiếng Anh có từ “collaborator”
92 câu thật có từ collaborator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaborator nghĩa là cộng tác viên. collaborator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who assists in a plot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaborator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Walling's article, which was based on his visit to Springfield, brought several collaborators to his side.
Từ trong câu: collaborator, article, base, visit, bring, several, side
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It had its own tribunals which exercised - often fatal - authority over civilians who were deemed collaborators with the Turkish enemy.
Từ trong câu: collaborator, exercise, often, fatal, authority, civilian, deem, enemy
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
After that, he and his collaborators investigated the body’s lipoproteins, which contain both proteins and fats, and their circulation within the bloodstream.
Sau đó, ông và các cộng sự đã nghiên cứu các lipoprotein của cơ thể, chứa cả protein và chất béo, cũng như sự lưu thông của chúng trong máu.
Từ trong câu: collaborator, circulation, investigate, protein, bloodstream, contain, fat
«Fukushima Aftermath/John Gofman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253549 (bản sửa đổi 4630752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In conclusion, grateful acknowledgment is made to authors and collaborators, to whose hearty coöperation the excellence of this work is due.
Từ trong câu: collaborator, conclusion, grateful, acknowledgment, make, author, hearty, excellence
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collaborator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| longtime collaborator | 7 lần |
| collaborator of jonson's | 6 lần |
| nazi collaborator | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborator trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ collaborator hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaborator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborator: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.