E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collaborator”

92 câu thật có từ collaborator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collaborator nghĩa là cộng tác viên. collaborator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who assists in a plot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collaborator

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To whom should I leave it if not to you, my Patroclus, my faithful collaborator?"

    Từ trong câu: collaborator, leave, faithful

    Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It should be possible for the Legation and its collaborators to control the daily press.”

    Từ trong câu: collaborator, possible, control, daily, press

    Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #55144. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These possibilities should be discussed with collaborators.

    Từ trong câu: collaborator, possibility, discuss

    «Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng collaborator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
longtime collaborator7 lần
collaborator of jonson's6 lần
nazi collaborator10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborator trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ collaborator hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collaborator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborator: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.