Câu tiếng Anh có từ “collaborator”
92 câu thật có từ collaborator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaborator nghĩa là cộng tác viên. collaborator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who assists in a plot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaborator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It may be a competitor but certainly not a collaborator in South Asian affairs.
Từ trong câu: collaborator, competitor, certainly, south, affair
«Saylor.org's Comparative Politics/Overview of Asian Development and State Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284428 (bản sửa đổi 3117059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Collaborators may want both to conserve these differences and blend them in collaboration.
Từ trong câu: collaborator, want, conserve, difference, blend, collaboration
«Collaboratively Building Concepts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=15006 (bản sửa đổi 2224883). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Collaborators may receive only necessary coded or anonymous data after approval.
Từ trong câu: collaborator, receive, necessary, code, anonymous, data, approval
«The John Snow Prediabetes Institute/The Maritime Health database design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331243 (bản sửa đổi 2834996). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This latter end the encyclopaedist collaborators may have thought to be an indispensable means subsidiary to the former end.
Từ trong câu: collaborator, latter, end, think, indispensable, mean, former
William Cleaver Wilkinson, Classic French Course in English. Nguồn: Project Gutenberg #23033. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collaborator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| longtime collaborator | 7 lần |
| collaborator of jonson's | 6 lần |
| nazi collaborator | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborator trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ collaborator hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaborator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborator: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.