Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cleanliness”

123 câu thật có từ cleanliness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cleanliness nghĩa là sự sạch sẽ. cleanliness là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the habit of keeping free of superficial imperfections. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cleanliness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It did, indeed, and may be called the religion of cleanliness.

    Từ trong câu: cleanliness, indeed, call, religion

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This man, in his attire, as in all his person, realized the type of what may be called the well-bred mendicant,—extreme wretchedness combined with extreme cleanliness.

    Từ trong câu: cleanliness, man, attire, person, realize, type, call, well

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Panama and Colon are now models of cleanliness, and from their appearance might belong to a North American State.

    Từ trong câu: colon, now, model, cleanliness, appearance, belong, north, state

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Depending on its physical form (cash and its cleanliness or a credit card), primed associations may alter emotional and motivational aspects.

    Tùy thuộc vào hình thức vật chất của nó (tiền mặt và độ sạch của nó hoặc thẻ tín dụng), các liên tưởng được mồi trước có thể làm thay đổi các khía cạnh cảm xúc và động lực.

    Từ trong câu: credit, association, card, aspect, physical, cleanliness, cash, emotional

    «Motivation and emotion/Book/2022/Money priming, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286138 (bản sửa đổi 2578527). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cleanliness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scrupulous cleanliness42 lần
spotless cleanliness24 lần
immaculate cleanliness11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanliness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanliness trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ cleanliness hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cleanliness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanliness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanliness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanliness: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.