Câu tiếng Anh có từ “cleanliness”
109 câu thật có từ cleanliness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleanliness nghĩa là sự sạch sẽ. cleanliness là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the habit of keeping free of superficial imperfections. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleanliness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
White is associated with hospitals, doctors, and cleanliness, so you can use white to show safety when promoting medical products.
Từ trong câu: cleanliness, white, associate, hospital, doctor, use, show, safety
«White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7877 (bản sửa đổi 10925216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In point of speed, cleanliness, and comfort such an electric subway as that of South London leaves nothing to be desired.
Từ trong câu: subway, point, speed, cleanliness, comfort, electric, south, leave
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cleanliness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scrupulous cleanliness | 42 lần |
| spotless cleanliness | 24 lần |
| immaculate cleanliness | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanliness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanliness trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ cleanliness hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleanliness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanliness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanliness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanliness: Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.