E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cleanliness”

112 câu thật có từ cleanliness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cleanliness nghĩa là sự sạch sẽ. cleanliness là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the habit of keeping free of superficial imperfections. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cleanliness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then, step by step, she should build up the general cleanliness of the house.

    Từ trong câu: cleanliness, step, build, up, general, house

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No flour should be use unsifted, both from cleanliness and because the food will be lighter.

    Từ trong câu: cleanliness, flour, use, because, food, lighter

    H. W., Mrs. Beecher, Motherly talks with young housekeepers embracing eighty-seven brief articles on topics of home interest, and about five hundred choice receipts for cooking, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #69858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Melbourne was to me a perfect bath in cleanliness and orderliness,--just what a city ought to be.

    Từ trong câu: cleanliness, perfect, bath, city, ought

    Sydney Greenbie, The Pacific Triangle. Nguồn: Project Gutenberg #41716. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here order and cleanliness prevail, with a diffusion of well-being hardly, I should say, to be matched out of America.

    Từ trong câu: diffusion, cleanliness, order, prevail, well, hardly, match, out

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cleanliness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scrupulous cleanliness42 lần
spotless cleanliness24 lần
immaculate cleanliness11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanliness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanliness trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ cleanliness hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cleanliness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanliness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanliness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanliness: Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.