Câu tiếng Anh có từ “cleanliness”
123 câu thật có từ cleanliness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleanliness nghĩa là sự sạch sẽ. cleanliness là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the habit of keeping free of superficial imperfections. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleanliness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Prince George had been in commission all the war, and was a model of discipline and cleanliness, and consequently of health.
Từ trong câu: cleanliness, prince, commission, war, model, discipline, consequently, health
Gilbert, Sir Blane, Observations on the Diseases of Seamen. Nguồn: Project Gutenberg #53007. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Otherwise the staid old house was, as to its cleanliness and order, still just as it had been when I first saw it.
Từ trong câu: cleanliness, otherwise, old, house, order, still, first, saw
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In his factory he had introduced order, cleanliness, and ventilation.
Từ trong câu: ventilation, factory, introduce, order, cleanliness
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cleanliness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scrupulous cleanliness | 42 lần |
| spotless cleanliness | 24 lần |
| immaculate cleanliness | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanliness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanliness trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ cleanliness hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleanliness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanliness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanliness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanliness: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.