Câu tiếng Anh có từ “capsule”
122 câu thật có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capsule nghĩa là viên nang. capsule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capsule
Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)
The search for extraterrestrial life with unmanned space probes requires the total sterilization of the landing capsule and its contents.
Từ trong câu: unmanned, search, life, space, probe, require, total, land
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The time has come," Dr. White pushed on, "to reappraise our position with regard to the X-factor capsules lying unused in the Swiss stockpile."
Từ trong câu: stockpile, time, come, dr, white, push, position, regard
Robert Wicks, The Impersonator. Nguồn: Project Gutenberg #60963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capsule
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowman's capsule | 16 lần |
| capsule endoscopy | 15 lần |
| fibrous capsule | 11 lần |
| renal capsule | 7 lần |
| lens capsule | 17 lần |
| quinine capsule | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capsule
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capsule trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capsule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capsule gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capsule?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capsule: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.