Câu tiếng Anh có từ “brief”
540 câu thật có từ brief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brief nghĩa là ngắn gọn. brief là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of short duration or distance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brief
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Brief descriptions are given below, fuller descriptions will be given in the appropriate sections on systems.
Từ trong câu: brief, description, give, below, full, appropriate, section, system
«Medical Physiology/Cellular Physiology/Cell junctions and Tissues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200775 (bản sửa đổi 4492520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His stay in the country though brief would be long enough to raise doubts in his mind on that point.
Từ trong câu: brief, stay, country, though, long, enough, raise, doubt
Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brief
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brief
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brief trong kho câu?
- Kho câu có 540 câu có từ brief hoặc các dạng của từ, trích từ 480 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brief?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brief: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.