Câu tiếng Anh có từ “biography”
175 câu thật có từ biography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biography nghĩa là tiểu sử. biography là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an account of the series of events making up a person's life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biography
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is one of the most curious and instructive of early Christian biographies.
Từ trong câu: biography, curious, early, christian
S. Baring-Gould, Curiosities of Olden Times. Nguồn: Project Gutenberg #41546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ancient Egypt and probably one of the oldest biographies we have.
Từ trong câu: biography, ancient, probably, old
«History of Historical Writing/Archaic Historians of Egypt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34591 (bản sửa đổi 4113846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was a man of shrinking and delicate temperament, and his life is the most pathetic tragedy among the biographies of Scripture.
Từ trong câu: biography, scripture, shrink, temperament, man, delicate, life, tragedy
F. W. Farrar, The Expositor's Bible: The First Book of Kings. Nguồn: Project Gutenberg #42891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of the numerous German biographies, Harm's gives the greatest amount of documentary material; Hesekiel's (which has been translated into English) is the most popular.
Từ trong câu: documentary, numerous, biography, give, great, amount, material, translate
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The oldest written biographies that historians have were written to record rulers' lives.
Từ trong câu: historian, old, write, biography, record, ruler, life
«Biography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7886 (bản sửa đổi 10982143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng biography
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biography trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ biography hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biography gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biography: Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.