Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biography”

175 câu thật có từ biography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biography nghĩa là tiểu sử. biography là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an account of the series of events making up a person's life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biography

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Include biographies, books on sports or hobbies, stories, magazines, comic books, and newspapers.

    Từ trong câu: hobby, biography, include, book, sport, story, magazine, comic

    «Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77386 (bản sửa đổi 3451809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng biography

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
susy's biography30 lần
ornithological biography23 lần
auto biography19 lần
twain a biography19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biography

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biography trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ biography hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biography gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biography?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biography: Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.