Câu tiếng Anh có từ “bathhouse”
38 câu thật có từ bathhouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathhouse nghĩa là nhà tắm. bathhouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a building containing dressing rooms for bathers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathhouse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The two-storey building, which also housed a bathhouse, was completely leveled by the blast.
Tòa nhà hai tầng, nơi có một nhà tắm, đã bị san bằng hoàn toàn sau vụ nổ.
Từ trong câu: bathhouse, story, build, house, completely, level, blast
«25 killed and 33 injured as explosion rips through Chinese karaoke bar», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=73610 (bản sửa đổi 4812596). · English Wikinews · CC BY 2.5
The government built a public bathhouse into which the waters were piped for the free treatment of the people.
Từ trong câu: bathhouse, government, build, public, water, pipe, free, treatment
Robert Sterling Yard, The Book of the National Parks. Nguồn: Project Gutenberg #27513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At one end of the oval was the trackmaster’s house, which also served as a bathhouse and contained dressing rooms for the competitors.
Từ trong câu: bathhouse, end, oval, house, serve, contain, dress, room
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Marriage; Or, Inza's Happiest Day. Nguồn: Project Gutenberg #62072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An interesting and admirable addition to almost every Finnish home in the country is the bathhouse, which is usually built separate from the dwelling house.
Từ trong câu: bathhouse, interest, admirable, addition, almost, every, home, country
Francis E. Clark, The Charm of Scandinavia. Nguồn: Project Gutenberg #57106. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathhouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathhouse trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ bathhouse hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathhouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathhouse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathhouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathhouse: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.