Câu tiếng Anh có từ “bathhouse”
38 câu thật có từ bathhouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathhouse nghĩa là nhà tắm. bathhouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a building containing dressing rooms for bathers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathhouse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the fine park surrounding the government bathhouse, this afternoon, we saw dozens of games going.
Từ trong câu: bathhouse, fine, park, surround, government, afternoon, saw, dozen
E. W. Howe, Travel letters from New Zealand, Australia and Africa. Nguồn: Project Gutenberg #77511. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every night I looked into Hinky Dink’s and Bathhouse John’s bars and heard the same old alarm, “here comes the wagon.”
Từ trong câu: bathhouse, every, night, look, bar, hear, old, alarm
Jack Black, You can't win. Nguồn: Project Gutenberg #69404. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bathhouses were often right next to the town bakery so the heat from the ovens could make the water hot.
Từ trong câu: bakery, bathhouse, often, right, next, town, heat, oven
«Bathhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854216 (bản sửa đổi 10929309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathhouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathhouse trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ bathhouse hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathhouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathhouse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathhouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathhouse: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.