Câu tiếng Anh có từ “baseball”
182 câu thật có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baseball nghĩa là bóng chày. baseball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ball game played with a bat and ball between two teams of nine players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baseball
“About making up a team from the lower-class fellows and showing your bunch a few of the rudiments of baseball.
Từ trong câu: rudiments, make, up, team, low, class, fellow, show
Ralph Henry Barbour, Danforth Plays the Game: Stories for Boys Little and Big. Nguồn: Project Gutenberg #64150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their ability consists of superior shooting power, but they have a lack in speed (unlike in Mario Superstar Baseball, where they run fast).
Khả năng của họ bao gồm sức bắn vượt trội, nhưng lại thiếu tốc độ (không giống như trong Mario Superstar Baseball, nơi họ chạy rất nhanh).
Từ trong câu: superstar, ability, consist, superior, shoot, power, lack, speed
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Monty Mole», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433256 (bản sửa đổi 3984966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng baseball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- baseball mlb92 lần
- league baseball529 lần
- barefoot baseball64 lần
- superstar baseball33 lần
- baseball team326 lần
- baseball player174 lần
- baseball teams84 lần
- baseball players125 lần
- baseball bat56 lần
- professional baseball162 lần
- baseball basketball22 lần
- baseball bats22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baseball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baseball trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baseball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baseball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baseball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baseball: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), So sánh nhất (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.