Câu tiếng Anh có từ “automobile”
243 câu thật có từ automobile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: automobile nghĩa là một chiếc xe cơ giới có bốn bánh. automobile là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ automobile
Danh sách câu dẫn chứng (243 câu)
A commercial license (to drive trucks, say) will have much more stringent requirements compared to a consumer license (such as for automobiles).
Từ trong câu: stringent, commercial, license, drive, truck, much, requirement, compare
«Basic Automobiles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12882 (bản sửa đổi 3611477) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Transatlantic travel, forty years ago, was about as different from what it is now as the ox team was different from the automobile.
Từ trong câu: transatlantic, travel, forty, year, ago, different, now, ox
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane · Tiếng Anh · en-US · PD-US
At this hour thousands of young men can handle these flyers as easily and with almost as little danger as they can handle an automobile.
Từ trong câu: flyer, hour, young, man, handle, easily, almost, little
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng automobile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| automobile manufacturers | 45 lần |
| automobile industry | 112 lần |
| powered automobile | 22 lần |
| automobile manufacturer | 23 lần |
| convertible automobile | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ automobile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automobile trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ automobile hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ automobile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automobile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automobile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automobile: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.