Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attuned”

69 câu thật có từ attuned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attuned nghĩa là thích nghi, hòa nhịp hoặc thấu hiểu nhạy bén. attuned là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: accustomed, receptive, or responsive to a particular situation, need, or environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attuned

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It also stood to reason that Emacs users might be more attuned to the Stallman mentality.

    Từ trong câu: attuned, stand, reason, user

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Other students may be more attuned to the audio learning style.

    Từ trong câu: attuned, student, audio, learn, style

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Using Distance Learning as a Platform for Assisting Homebound Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213694 (bản sửa đổi 3174345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And all instruments, irrespective of number, that may be within sending distance, will receive the message providing they are attuned to the same pitch.

    Từ trong câu: attuned, instrument, number, send, distance, receive, message, provide

    William Walker Atkinson, Nuggets of the New Thought: Several Things That Have Helped People. Nguồn: Project Gutenberg #45113. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • May my hand yet acquire the skill of producing this heavenly music, my ears quick to catch the vibrations of this wonderful instrument, and my soul attuned to its harmony!

    Từ trong câu: attuned, hand, acquire, skill, produce, heavenly, music, ear

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attuned

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attuned trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ attuned hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attuned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attuned gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attuned?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attuned: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.