Câu tiếng Anh có từ “attuned”
71 câu thật có từ attuned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attuned nghĩa là thích nghi, hòa nhịp hoặc thấu hiểu nhạy bén. attuned là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: accustomed, receptive, or responsive to a particular situation, need, or environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attuned
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There, with a mind attuned by the peaceful beauties of the solitary scene, he had traversed a thousand considerations.
Từ trong câu: attuned, mind, peaceful, beauty, solitary, scene, thousand, consideration
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, for the sound of that other voice,--that other voice, which had attuned itself to such a tender melody!
Từ trong câu: attuned, sound, voice, itself, tender, melody
M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attuned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attuned trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ attuned hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attuned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attuned gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attuned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attuned: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.