Câu tiếng Anh có từ “attached”
157 câu thật có từ attached hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attached nghĩa là đính kèm. attached là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being joined in close association. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attached
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She must be attached to you, or she would not have married you.
Từ trong câu: attached, attach, married
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We wanted to get rid of him, but he was very much attached to us, and wouldn’t go.
Từ trong câu: attached, attach, rid, want, get, much, go
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, monsieur; and there is nothing I would not do to prove to Monsieur that I am attached to him.”
Từ trong câu: attached, yes, nothing, prove, attach
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was intensely eager to belong somewhere and to be attached to almost any enterprise that would furnish him food and clothing.
Từ trong câu: eager, attach, somewhere, food, furnish, attached, enterprise, belong
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where people are really attached, poverty itself is wealth; grandeur I detest: I would not settle in London for the universe.
Từ trong câu: universe, wealth, attach, settle, poverty, itself, attached, detest
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attached
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attached trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ attached hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attached xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attached gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attached?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attached: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.