Câu tiếng Anh có từ “assignment”
248 câu thật có từ assignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assignment nghĩa là nhiệm vụ. assignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a duty that you are assigned to perform (especially in the armed forces). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assignment
There is nothing of his which would support the assignment to him of "The Anatomie of the Mind."
Từ trong câu: assignment, nothing, support, mind
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a number of features within the assignment grading to streamline grading student work.
Từ trong câu: streamline, number, feature, assignment, grade, student, work
«Technology Supported Learning & Retention/4. Prompt Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131877 (bản sửa đổi 3269147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many connectors and pin assignments exist, but there is no standard.
Từ trong câu: connector, many, pin, assignment, exist, standard
«Serial Programming/RS-485», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16394 (bản sửa đổi 4665894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are no dates set for the completion of assignments.
Từ trong câu: completion, date, set, assignment
«History of Europe to 1648», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=72138 (bản sửa đổi 2771316). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Luckily there is a solution to this problem, which is the conditional assignment of variables.
Từ trong câu: conditional, luckily, solution, problem, assignment, variable
«OpenSCAD Tutorial/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409846 (bản sửa đổi 4374650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng assignment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- homework assignment107 lần
- assignment operator120 lần
- assignment operators27 lần
- variable assignment50 lần
- random assignment38 lần
- conditional assignment17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assignment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assignment trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ assignment hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assignment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assignment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assignment: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.