Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “assignment”

248 câu thật có từ assignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assignment nghĩa là nhiệm vụ. assignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a duty that you are assigned to perform (especially in the armed forces). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Language teachers can use this tool to give assignments for students to practice listening skills of a second language.

    Từ trong câu: assignment, language, teacher, use, tool, give, student, practice

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164575 (bản sửa đổi 4090111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, how many times have you left an assignment until the night before its due date to start?

    Từ trong câu: assignment, example, many, time, leave, until, night, due

    «Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Adolescence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102470 (bản sửa đổi 2191138). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Every time you finish one assignment, the teacher gives another, so you never get a break.

    Từ trong câu: give, every, teacher, finish, assignment, time, another, never

    «High School Chemistry/Light and the Atomic Spectra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256675 (bản sửa đổi 3610143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng assignment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assignment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assignment trong kho câu?
Kho câu có 248 câu có từ assignment hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assignment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assignment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assignment: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.