Câu tiếng Anh có từ “argue”
723 câu thật có từ argue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: argue nghĩa là tranh luận. argue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: present reasons and arguments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ argue
Danh sách câu dẫn chứng (723 câu)
Critics of the dual process model of moral reasoning argue that it is not clear which of the two viewpoints come intuitively to an individual.
Những người chỉ trích mô hình quy trình kép của lý luận đạo đức cho rằng không rõ quan điểm nào trong hai quan điểm này đến với một cá nhân một cách trực quan.
Từ trong câu: individual, model, intuitively, come, process, moral, viewpoint, critic
«Motivation and emotion/Book/2024/Moral dilemmas and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306725 (bản sửa đổi 2687524) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We think we are rendering humble service to the institutions of law and order by coming here to argue that an error has been committed.
Từ trong câu: humble, rendering, think, render, service, institution, law, order
Francis Russell, Tragedy in Dedham · Tiếng Anh · en-US · PD-US
To lie in wait for me now would mean that the creature had appreciated what had happened to me, and this in turn would argue some power connecting cause and effect.
Từ trong câu: appreciate, connect, lie, wait, now, mean, creature, happen
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng argue
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ argue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ argue trong kho câu?
- Kho câu có 723 câu có từ argue hoặc các dạng của từ, trích từ 596 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ argue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ argue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ argue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ argue: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (134 câu), can và could (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.