Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appropriately”

125 câu thật có từ appropriately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appropriately nghĩa là một cách thích hợp. appropriately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an appropriate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appropriately

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Second, they have to be identified and reacted to appropriately.

    Từ trong câu: appropriately, second, identify, react

    «Sensory Systems/Snakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309262 (bản sửa đổi 4098952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A man whose dress is appropriate, neat, and clean, will always look like a gentleman; but to dress appropriately, one must have a varied wardrobe.

    Từ trong câu: appropriately, man, dress, appropriate, neat, clean, always, look

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Obviously you have to dress appropriately for the situation but avoid denim and non stretching outfits that restrict your movement.

    Từ trong câu: denim, obviously, dress, appropriately, situation, avoid, non, stretch

    «International Latin Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30728 (bản sửa đổi 4655639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the scent of their toiletries and even the containers they came in had to be appropriately masculine as well.

    Tuy nhiên, mùi hương của đồ vệ sinh cá nhân và thậm chí cả hộp đựng họ mang theo cũng phải nam tính một cách thích hợp.

    Từ trong câu: toiletry, however, scent, even, container, come, appropriately, well

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2024/spring/Section13/Joe Matthews - "The Red, White, and Blue, Barber Shop"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303844 (bản sửa đổi 2614696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng appropriately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
respond appropriately38 lần
appropriately modified27 lần
react appropriately12 lần
appropriately costumed6 lần
appropriately denominated8 lần
appropriately styled13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appropriately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appropriately trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ appropriately hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appropriately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appropriately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appropriately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appropriately: can và could (14 câu), may và might (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.