Câu tiếng Anh có từ “appliance”
162 câu thật có từ appliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appliance nghĩa là thiết bị. appliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device or control that is very useful for a particular job. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appliance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was no appliance at hand for forcing open the door or the grating.
Từ trong câu: appliance, hand, force, open, door
Various, The Catholic World, Vol. 21, April, 1875, to September, 1875 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #54377. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In some details there was much to be learned from them, especially in the matter of appliances, dressings, and instruments.
Từ trong câu: appliance, detail, much, learn, especially, matter, instrument
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I already mentioned in the chapter about appliances, there is no need to place the dishwasher immediately beside the sink.
Từ trong câu: appliance, already, mention, chapter, need, place, dishwasher, immediately
«Kitchen Remodel/Rough layout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463246 (bản sửa đổi 4620957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there is no substratum to retain the appliances of irrigation, the soil is not worth the labor.
Từ trong câu: irrigation, retain, appliance, soil, worth, labor
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appliance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mechanical appliance | 97 lần |
| electrical appliance | 73 lần |
| telegraphy appliance | 26 lần |
| surgical appliance | 24 lần |
| licensed appliance | 16 lần |
| wrecking appliance | 9 lần |
| hereto appliance | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appliance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appliance trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ appliance hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appliance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appliance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appliance: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.