Câu tiếng Anh có từ “antithetical”
39 câu thật có từ antithetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antithetical nghĩa là phản nghĩa. antithetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: sharply contrasted in character or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antithetical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It must be alliterative, antithetical, or, still better, paradoxical.
Từ trong câu: antithetical, still, better, paradoxical
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fact is that these are but antithetical ideas which came in together, and must survive or perish together.
Từ trong câu: antithetical, fact, idea, come, together, survive
J. H. Hill, Astral Worship. Nguồn: Project Gutenberg #8855. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To put this in perspective, the viewpoint of their most antithetical rival school, the Stoics must be at least partially understood.
Từ trong câu: antithetical, put, perspective, viewpoint, rival, school, least, partially
«Historical Introduction to Philosophy/The Challenge of Skepticism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9905 (bản sửa đổi 2196516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Again and again it must have seemed to us that the Church and the world gave, thus, antithetical evidence of God's character.
Từ trong câu: antithetical, again, seem, church, world, give, thus, evidence
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antithetical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antithetical trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ antithetical hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antithetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antithetical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antithetical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antithetical: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), must và have to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.