Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antithetical”

39 câu thật có từ antithetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antithetical nghĩa là phản nghĩa. antithetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: sharply contrasted in character or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antithetical

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Here reason is as the truth of the antithetical distinction, as it had taken shape within the mind’s own limits.

    Từ trong câu: antithetical, reason, truth, distinction, take, shape, limit

    Georg Wilhelm Friedrich Hegel, Hegel's Philosophy of Mind. Nguồn: Project Gutenberg #39064. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The antithetical touch shows how art had become a second nature with the writer; but his attachment and devotion to his parents is not one of the disputed points in his story.

    Từ trong câu: antithetical, touch, show, art, become, second, nature, writer

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antithetical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antithetical trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ antithetical hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antithetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antithetical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antithetical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antithetical: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), must và have to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.