Câu tiếng Anh có từ “anthropologically”
26 câu thật có từ anthropologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthropologically nghĩa là xét theo góc độ nhân học (nhân chủng học). anthropologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from the perspective or by the methods of anthropology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthropologically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The highest organism which the natural scientist can study is man, taken not historically, but anthropologically.
Từ trong câu: anthropologically, high, organism, natural, scientist, study, man, take
Hugo Münsterberg, The Americans. Nguồn: Project Gutenberg #56376. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sorceress of Virgil is a witch whose ancestry we shall have no difficulty in tracing anthropologically.
Từ trong câu: anthropologically, difficulty, trace
Edward Berdoe, The Origin and Growth of the Healing Art A Popular History of Medicine in All Ages and Countries. Nguồn: Project Gutenberg #59331. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or anthropologically we may show the successive stages of custom and taboo, or the family, religious, political, legal, and social institutions from which morality has emerged.
Từ trong câu: anthropologically, show, successive, stage, custom, family, religious, political
John Dewey, Creative Intelligence: Essays in the Pragmatic Attitude. Nguồn: Project Gutenberg #33727. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this culture there were several forms of dance, now completely extinct, which, although of a low grade anthropologically, contained at least the rudiments of higher things.
Từ trong câu: anthropologically, culture, several, form, dance, now, completely, extinct
Arthur Sidgwick, Walking essays. Nguồn: Project Gutenberg #57558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropologically trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ anthropologically hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthropologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropologically: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.