Câu tiếng Anh có từ “anthropologically”
26 câu thật có từ anthropologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthropologically nghĩa là xét theo góc độ nhân học (nhân chủng học). anthropologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from the perspective or by the methods of anthropology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthropologically
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Anthropologically, religion has many purposes in society and its study can tell much about a culture that is not otherwise understood.
Về mặt nhân học, tôn giáo có nhiều mục đích trong xã hội và việc nghiên cứu tôn giáo có thể nói lên nhiều điều về một nền văn hóa mà người ta chưa hiểu rõ.
Từ trong câu: anthropologically, religion, many, purpose, society, study, tell, much
«Cultural Anthropology/Ritual and Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183216 (bản sửa đổi 4667876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropologically trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ anthropologically hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthropologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropologically: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.