Câu tiếng Anh có từ “allotment”
93 câu thật có từ allotment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allotment nghĩa là sự phân bổ. allotment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a share set aside for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allotment
Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)
I couldn't join it, of course, till after allotment--that's because I'm the vendor, as they call it--but that hasn't interfered at all with my running the whole show.
Từ trong câu: vendor, join, course, till, allotment, because, call, interfere
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During one meal we were given bologne sausage, and after some of the boys had eaten their allotment, the discovery was made that the sausage was full of maggots.
Từ trong câu: maggot, meal, give, sausage, boy, eat, allotment, discovery
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Monastic rule generally allowed only a very strict, severe lifestyle with allotments for prayer, work, and scholastic pursuits.
Từ trong câu: monastic, rule, generally, allow, strict, severe, lifestyle, allotment
«History of Christianity/Medieval Christianity/Monasticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95398 (bản sửa đổi 3006993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allotment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allotment trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ allotment hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allotment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allotment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allotment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allotment: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.