Câu tiếng Anh có từ “allotment”
93 câu thật có từ allotment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allotment nghĩa là sự phân bổ. allotment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a share set aside for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allotment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Indians should have a fair compensation for their lands not required for individual allotments, the amount to be invested, with suitable safeguards, for their benefit.
Từ trong câu: allotment, fair, compensation, land, require, individual, amount, invest
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 7, part 2: Rutherford B. Hayes. Nguồn: Project Gutenberg #13021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Indians had agreed to the allotment of their lands upon the condition contained in their treaties that certain exemptions from taxation should be observed.
Từ trong câu: treaty, exemption, allotment, agree, land, condition, contain, certain
Warren K. Moorehead, The American Indian in the United States, Period 1850-1914 ... The Present Condition of the American Indian; His Political History and Other Topics; A Plea for Justice. Nguồn: Project Gutenberg #57709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The time given him to cultivate his allotment of ground should be deducted from his annual hire.
Từ trong câu: deduct, time, give, cultivate, allotment, ground, annual, hire
Various, The Journal of Negro History, Volume 6, 1921. Nguồn: Project Gutenberg #22149. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allotment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allotment trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ allotment hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allotment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allotment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allotment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allotment: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.