Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allotment”

93 câu thật có từ allotment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allotment nghĩa là sự phân bổ. allotment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a share set aside for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allotment

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “If there is an allotment to spare, take it and work it,” said Nekhludoff.

    Nekhludoff nói: “Nếu có một khoản tiền dư thừa, hãy nhận nó và làm việc đó.

    Từ trong câu: allotment, spare, take, work

    Leo, graf Tolstoy, Resurrection. Nguồn: Project Gutenberg #1938. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The allotments are so far apart that there are, necessarily, but few families close to the schools.

    Từ trong câu: allotment, far, apart, necessarily, family, close, school

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there is not enough water to satisfy all users, allotments are generally fixed in proportion to frontage on the water source.

    Từ trong câu: allotment, enough, water, satisfy, user, generally, fix, proportion

    «Understanding Fairness/struggles for fairness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207032 (bản sửa đổi 2606517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allotment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allotment trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ allotment hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allotment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allotment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allotment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allotment: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.