Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abnormally”

87 câu thật có từ abnormally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abnormally nghĩa là bất thường. abnormally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an abnormal manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abnormally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Most of these abnormal cells will fail, but some can become cancerous, copying abnormally until they replace healthy cells.

    Từ trong câu: abnormally, abnormal, cell, fail, become, copy, until, replace

    «Planet Earth/7d. The Origin of Sex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417047 (bản sửa đổi 4373995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Naturally, the success of the latter method will soon induce the manufacture of powders having an abnormally low maximum pressure.

    Từ trong câu: abnormally, naturally, success, latter, method, soon, induce, manufacture

    Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first function can abnormally return throwing a object while the second one will return with a pointer to such an object.

    Từ trong câu: abnormally, first, function, return, throw, object, second

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Exception Handling in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305593 (bản sửa đổi 4650950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abnormally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abnormally trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ abnormally hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abnormally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abnormally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abnormally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abnormally: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.