Câu tiếng Anh có từ “abnormally”
88 câu thật có từ abnormally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abnormally nghĩa là bất thường. abnormally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an abnormal manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abnormally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I laughed dryly at my own cowardice, but my heart was still beating abnormally.
Từ trong câu: abnormally, laugh, heart, still, beat
Sax Rohmer, The Quest of the Sacred Slipper. Nguồn: Project Gutenberg #2126. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They discovered that his molars were erupting abnormally and probably causing him pain.
Từ trong câu: abnormally, discover, erupt, probably, cause, pain
«Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The river column, though successful in an engagement at Kirbekan, was making slow progress up stream owing to the abnormally “low Nile.”
Từ trong câu: abnormally, river, column, though, successful, engagement, make, slow
G. le M., -1934 Gretton, The Campaigns and History of the Royal Irish Regiment, [v. 1,] from 1684 to 1902. Nguồn: Project Gutenberg #59779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abnormally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abnormally trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ abnormally hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abnormally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abnormally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abnormally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abnormally: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.