Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abnormally”

88 câu thật có từ abnormally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abnormally nghĩa là bất thường. abnormally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an abnormal manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abnormally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The imagination and sensuality of the accused have been abnormally excitable since earliest youth.

    Từ trong câu: abnormally, imagination, accuse, since, early, youth

    Iwan Bloch, The Sexual Life of Our Time in Its Relations to Modern Civilization Translated from the Sixth German Edition. Nguồn: Project Gutenberg #60968. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have but a line to give to the one or two other men of abnormally splendid gifts whom this century has seen.

    Từ trong câu: abnormally, line, give, man, gift, century, see

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, as we have already stated, the horns are always abnormally small in the doe of this Gazelle, and sometimes, it is said, altogether wanting.

    Từ trong câu: abnormally, already, state, horn, always, small, sometimes, altogether

    Philip Lutley Sclater, The book of antelopes, vol. 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #71179. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abnormally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abnormally trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ abnormally hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abnormally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abnormally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abnormally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abnormally: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.