Câu tiếng Anh có từ “abnormally”
88 câu thật có từ abnormally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abnormally nghĩa là bất thường. abnormally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an abnormal manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abnormally
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is therefore natural that the intensest and most abnormally enhanced feeling should exclude the possibility of rhythmical movement.
Từ trong câu: abnormally, therefore, natural, enhance, feel, exclude, possibility, movement
Y. Hirn, The origins of art; a psychological & sociological inquiry. Nguồn: Project Gutenberg #66869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is only mentioned here because mention of it was necessary to illustrate the most curious case I know of the abnormally prolonged retention of the utopian tadpole tail.
Từ trong câu: retention, abnormally, mention, because, necessary, illustrate, curious, case
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abnormally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abnormally trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ abnormally hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abnormally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abnormally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abnormally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abnormally: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.