cipher
động từ (v)
Cipher có nghĩa là thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
Định nghĩa Anh – Anh: Make a mathematical calculation or computation.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.cipherđộng từ (v)
Make a mathematical calculation or computation.
Thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •calculate the magnitude668 lần trong kho sách
- •calculate the motional422 lần trong kho sách
- •calculate to inspire419 lần trong kho sách
- •calculate the coil's350 lần trong kho sách
- •coils calculate350 lần trong kho sách
- •atom calculate393 lần trong kho sách
- 2.cipherđộng từ (v)
Convert ordinary language into code.
Mã.
- 3.cipherđộng từ (v)
Make a mathematical calculation or computation.
Thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
- 4.cipherdanh từ (n)
A person of no influence.
Một người không có ảnh hưởng.
- 5.cipherdanh từ (n)
A quantity of no importance.
Một số lượng không quan trọng.
- 6.cipherdanh từ (n)
A mathematical element that when added to another number yields the same number.
Một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số.
Từ nguyên học (Etymology): cipher
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
calculate ↔ cipher
Mục từ "cipher" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "calculate, code, compute, nobody, nothing, nought, null" (thực hiện một phép tính hoặc tính toán).
Họ từ & Biến thể từ loại: cipher
Họ từ của "cipher" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: calculate: động từ (v), calculation: danh từ (n), calculator: danh từ (n), calculus: danh từ (n), code: danh từ (n), compute: động từ (v), computation: danh từ (n), computer: danh từ (n), computerise: động từ (v), computerize: động từ (v), nobody: danh từ (n), nothing: danh từ (n).
thực hiện một phép tính hoặc tính toán
You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.
Nguồn: Eddington, Arthur Stanley, Sir: The theory of relativity and its influence on scientific thought
quy trình tính toán
There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.
Nguồn: Windsor, William: How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony
một chuyên gia về tính toán (hoặc vận hành máy tính)
The office to which he had been assigned was lined with electronic calculators, and his name had already been put on the door in gold.
Nguồn: Garrett, Randall: Fifty Per Cent Prophet
một cục cứng được tạo ra bởi sự kết tụ của muối khoáng
Calculus is the branch of science which has the highest intellectual dignity.
Nguồn: Bogardus, Emory S. (Emory Stephen): A history of social thought
một bộ quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc luật (đặc biệt là các quy tắc bằng văn bản)
We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.
Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.
Nguồn: ROSE Compiler Framework/Abstract handles
thực hiện một phép tính hoặc tính toán
More than three thousand French are computed by the best accounts to have fallen.
Nguồn: Prescott, William Hickling: The History of the Reign of Ferdinand and Isabella the Catholic — Volume 3
quy trình tính toán
The most moderate computation of the slain is fixed at one hundred thousand.
Nguồn: Baring-Gould, S. (Sabine): In Troubadour-Land: A Ramble in Provence and Languedoc
một máy thực hiện các phép tính tự động
Human beings (programmers, operators, administrators) attached to a computer system, as opposed to the system's hardware or software.
Nguồn: Raymond, Eric S., 1957- [Editor]: The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992
cung cấp máy tính
The records are computerised, and stored on the untouched first floor.
Các hồ sơ được vi tính hóa và lưu trữ ở tầng một còn nguyên vẹn.
Nguồn: Team formed to investigate suspicious Pakistan PNSC office fire
cung cấp máy tính
Computerizing, he saw a micro as one way to avoid greedy consultants and their expensive recommendations.
Nguồn: Rothman, David H.: The Silicon Jungle
một người không có ảnh hưởng
Nobody in Falcontent’s world acknowledged the possession of a soul.
Nguồn: Van Buren, Maud, 1869-1959 [Editor]: Christmas in modern story
một số lượng không quan trọng
Isolda said nothing; he was apparently engrossed with the contents of his plate.
Nguồn: Marsh, Richard: Judith Lee
Cụm từ & Collocations: cipher
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "cipher". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- calculate the magnitude
- calculate the motional
- calculate to inspire
- calculate the coil's
- coils calculate
- atom calculate
Đồng nghĩa & Sắc thái: cipher
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cipher" phân theo từng nét nghĩa (thực hiện một phép tính hoặc tính toán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "cipher" ở nét nghĩa "thực hiện một phép tính hoặc tính toán" (ngoài ra "calculate" còn biểu thị: đánh giá là có thể xảy ra).
“You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "cipher" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
Đồng nghĩa trực tiếp với "cipher" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
“More than three thousand French are computed by the best accounts to have fallen.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "cipher" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
Đồng nghĩa với "cipher" ở nét nghĩa "thực hiện một phép tính hoặc tính toán" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).
“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”
Câu dẫn chứng văn học: cipher
12 câu trong kho sách →Yes, beneath that Parisian hat, in that expensive Parisian raiment, is the cool and calculating brain and steady nerve of a financier.Đúng vậy, bên dưới chiếc mũ Paris đó, trong bộ trang phục Paris đắt tiền đó, là bộ não lạnh lùng, tính toán và thần kinh vững vàng của một nhà tài chính.
You will also make estimates of human speeds or calculate the acceleration of a skater.Bạn cũng sẽ ước tính tốc độ của con người hoặc tính toán gia tốc của một vận động viên trượt băng.
You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.Could anything be better calculated to make one feel thoroughly remorseful and uncomfortable?An arrangement better calculated to breed discord could scarcely have been made.The Highland bagpipe is so called, and is an instrument well calculated for the field of battle.The fishing eagles have to calculate on all these contingencies.Of course, there’s the obvious fact that you’re a foreigner, and that your get-up is calculated to attract attention.Đọc mở rộng theo CEFR: cipher
Từ vựng bậcA1→“Yes, beneath that Parisian hat, in that expensive Parisian raiment, is the cool and calculating brain and steady nerve of a financier.”
Đúng vậy, bên dưới chiếc mũ Paris đó, trong bộ trang phục Paris đắt tiền đó, là bộ não lạnh lùng, tính toán và thần kinh vững vàng của một nhà tài chính.
Nguồn: Gray, Maxwell: The suspicions of Ermengarde
“You will also make estimates of human speeds or calculate the acceleration of a skater.”
Bạn cũng sẽ ước tính tốc độ của con người hoặc tính toán gia tốc của một vận động viên trượt băng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Physics Textbook/Physics is a Way of Thinking
Cấu trúc & Vận dụng: “cipher”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cipher” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “cipher”
Dữ liệu từ nguyên: calculate ↔ cipher
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “cipher”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “cipher” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “cipher”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
cipher (động từ): thực hiện một phép tính hoặc tính toán
Định nghĩa tiếng Anh: Make a mathematical calculation or computation.
calculate ↔ cipher
Họ từ trong dữ liệu: calculate: động từ (v) · calculation: danh từ (n) · calculator: danh từ (n) · calculus: danh từ (n) · code: danh từ (n) · compute: động từ (v) · computation: danh từ (n) · computer: danh từ (n) · computerise: động từ (v) · computerize: động từ (v) · nobody: danh từ (n) · nothing: danh từ (n)
calculate the magnitude
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "cipher" trong câu.
calculate the motional
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "cipher" trong câu.
calculate to inspire
Nét nghĩa mở rộng: convert ordinary language into code (mã)
Ứng dụng & Mở rộng: “cipher”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “cipher” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “cipher”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “cipher” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “cipher” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: cipher
Hỏi đáp trọng tâmcipher nghĩa là gì (meaning & definition)?
cipher (động từ, phát âm Mỹ /ˈsaɪfɚ/) có nghĩa là thực hiện một phép tính hoặc tính toán (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "calculate"). make a mathematical calculation or computation
Từ cipher trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsaɪf/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪfɚ/; US /ˈsaɪfɚ/.
Từ cipher là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "cipher" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: ciphers; Quá khứ / Phân từ: ciphered; Dạng V-ing: ciphering.
Các nét nghĩa của từ cipher theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: thực hiện một phép tính hoặc tính toán - Nét nghĩa 2 [A1]: mã - Nét nghĩa 3 [B2]: thực hiện một phép tính hoặc tính toán - Nét nghĩa 4 [A2]: một người không có ảnh hưởng - Nét nghĩa 5 [A1]: một số lượng không quan trọng - Nét nghĩa 6 [B2]: một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cipher:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪfɚ/; US /ˈsaɪfɚ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: ciphers; Quá khứ / Phân từ: ciphered; Dạng V-ing: ciphering.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ cipher:
calculate the magnitude; calculate the motional; calculate to inspire; calculate the coil's; coils calculate
cipher được dùng trong câu như thế nào?
You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction. (Arthur Stanley, Sir Eddington, The theory of relativity and its influence on scientific thought. Nguồn: Project Gutenberg #70272.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))