zero
từ hạn định (det)
Zero có nghĩa là không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định).
Định nghĩa Anh – Anh: Not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.zerotừ hạn định (det)
(Determiner)
Not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement.
Không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •no longer118.660 lần trong kho sách
- •no doubt108.364 lần trong kho sách
- •no means41.291 lần trong kho sách
- •made no45.488 lần trong kho sách
- •no use29.300 lần trong kho sách
- •oh no29.437 lần trong kho sách
- 2.zerotừ hạn định (det)
(Pronoun)
Not any; no person or no part of a group or thing.
Không ai, không cái nào, không chút nào.
- 3.zerodanh từ (n)
A mathematical element that when added to another number yields the same number.
Một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số.
Từ nguyên học (Etymology): zero
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
no ↔ zero
Mục từ "zero" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "no, none, nought" (không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định)).
Họ từ & Biến thể từ loại: zero
Họ từ của "zero" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: no: danh từ (n), none: đại từ (pron), nought: danh từ (n).
không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định)
No one who put on make-up every night could have that sort of skin; she was not an actress.
Nguồn: Stirling, Adelaide: When love dawns
không ai, không cái nào, không chút nào
The virgin of Israel is fallen; she shall no more rise up; she is forsaken upon her land; there is none to raise her up.
Nguồn: Delphian Society: The World's Progress, Vol. 01 (of 10) With Illustrative texts from Masterpieces of Egyptian, Hebrew, Greek, Latin, Modern European and American Literature
một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số
Do we not make our livings by doing nought of any good?
Chẳng phải chúng ta kiếm sống bằng cách chẳng làm điều gì tốt đẹp sao?
Nguồn: Pyle, Howard: The Merry Adventures of Robin Hood
Cụm từ & Collocations: zero
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "zero". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- no longer
The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.
United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911
- no doubt
"Now, Ralska, you were about to think something, no doubt very important," snarled the Inspector.
Queen, Ellery: The French powder mystery
- no means
A loss of a pound a day is nothing unusual, and will by no means hurt you....
British Medical Association: More secret remedies
- made no
- no use
I have no use for Madame la Guillotine, I assure you, my friends."
Leyton, Patrick: By foul means
- oh no
Đồng nghĩa & Sắc thái: zero
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "zero" phân theo từng nét nghĩa (không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zero" khi diễn đạt nét nghĩa: không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định).
“No one who put on make-up every night could have that sort of skin; she was not an actress.”
Đồng nghĩa với "zero" ở nét nghĩa "không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định)" (ngoài ra "none" còn biểu thị: không ai, không cái nào, không chút nào).
“"The virgin of Israel is fallen; she shall no more rise up; she is forsaken upon her land; there is none to raise her up.”
Đồng nghĩa với "zero" ở nét nghĩa "không ai, không cái nào, không chút nào" (ngoài ra "nothing" còn biểu thị: một số lượng không quan trọng).
“Isolda said nothing; he was apparently engrossed with the contents of his plate.”
Đồng nghĩa với "zero" ở nét nghĩa "không ai, không cái nào, không chút nào" (ngoài ra "nobody" còn biểu thị: một người không có ảnh hưởng).
“Nobody in Falcontent’s world acknowledged the possession of a soul.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "zero" khi diễn đạt nét nghĩa: một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số.
“Do we not make our livings by doing nought of any good?”
Câu dẫn chứng văn học: zero
12 câu trong kho sách →No one who put on make-up every night could have that sort of skin; she was not an actress.He can endure no more, he thinks, because he is becoming insensible.“No matter the duration of the author’s mood, it is good sense and not bad poetry.”But that the courageous are bold, which was my admission, you have no where shewn that I made that admission improperly.In Europe they have no forest losses from fire for the reason that fires are prevented from starting.The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.A loss of a pound a day is nothing unusual, and will by no means hurt you...."Now, Ralska, you were about to think something, no doubt very important," snarled the Inspector.Đọc mở rộng theo CEFR: zero
Từ vựng bậcA1→“No one who put on make-up every night could have that sort of skin; she was not an actress.”
Nguồn: Stirling, Adelaide: When love dawns
“He can endure no more, he thinks, because he is becoming insensible.”
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850
Cấu trúc & Vận dụng: “zero”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “zero” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “zero”
Dữ liệu từ nguyên: no ↔ zero
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “zero”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “zero” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “zero”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
zero (determiner): không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định)
Định nghĩa tiếng Anh: Not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement.
no ↔ zero
Họ từ trong dữ liệu: no: danh từ (n) · none: đại từ (pron) · nought: danh từ (n)
no longer
“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”
no doubt
“"Now, Ralska, you were about to think something, no doubt very important," snarled the Inspector.”
no means
“A loss of a pound a day is nothing unusual, and will by no means hurt you....”
Ứng dụng & Mở rộng: “zero”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “zero” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “zero”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “zero” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “zero” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: zero
Hỏi đáp trọng tâmzero nghĩa là gì (meaning & definition)?
zero (determiner, phát âm Mỹ /ˈzɪɹoʊ/) có nghĩa là không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "no"). not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement
Từ zero trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈzɪɹoʊ/; US /ˈzɪɹoʊ/.
Từ zero là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "zero" giữ vai trò từ loại là determiner.
Các nét nghĩa của từ zero theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định) - Nét nghĩa 2 [B1]: không ai, không cái nào, không chút nào - Nét nghĩa 3 [B2]: một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ zero:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈzɪɹoʊ/; US /ˈzɪɹoʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ zero:
no longer; no doubt; no means; made no; no use
zero được dùng trong câu như thế nào?
No one who put on make-up every night could have that sort of skin; she was not an actress. (Adelaide Stirling, When love dawns. Nguồn: Project Gutenberg #78149.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)