Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

cypher

động từ (v)

A1
/ˈsaɪfɚ//ˈsaɪfɚ/
Biến thể:
cyphers/ˈsaɪfɚz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
cyphered/ˈsaɪfɚd/
(Quá khứ / Phân từ)
cyphering/ˈsaɪfɚɪŋ/
(Dạng V-ing)

Cypher có nghĩa là thực hiện một phép tính hoặc tính toán.

Định nghĩa Anh – Anh: Make a mathematical calculation or computation.

Họ từ:calculate(động từ (v))·calculation(danh từ (n))·calculator(danh từ (n))·calculus(danh từ (n))·code(danh từ (n))·compute(động từ (v))·computation(danh từ (n))·computer(danh từ (n))·computerise(động từ (v))·computerize(động từ (v))·nobody(danh từ (n))·nought(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thực hiện một phép tính hoặc tính toán”:cypherA1·calculateB1·cipherB1·computeB2·work outB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1
Lộ trình mục tiêu
A1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.cypherđộng từ (v)

    Make a mathematical calculation or computation.

    Thực hiện một phép tính hoặc tính toán.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.cypherđộng từ (v)

    Convert ordinary language into code.

    Mã.

  3. 3.cypherđộng từ (v)

    Make a mathematical calculation or computation.

    Thực hiện một phép tính hoặc tính toán.

  4. 4.cypherdanh từ (n)

    A person of no influence.

    Một người không có ảnh hưởng.

    Đồng nghĩa (SYN):nobody/cipher/nonentity
  5. 5.cypherdanh từ (n)

    A mathematical element that when added to another number yields the same number.

    Một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số.

    Đồng nghĩa (SYN):nought/zero/0/cipher
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): cypher

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

calculate ↔ cypher

Mục từ "cypher" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "calculate, code, compute, nobody, nought" (thực hiện một phép tính hoặc tính toán).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: cypher

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "cypher" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: calculate: động từ (v), calculation: danh từ (n), calculator: danh từ (n), calculus: danh từ (n), code: danh từ (n), compute: động từ (v), computation: danh từ (n), computer: danh từ (n), computerise: động từ (v), computerize: động từ (v), nobody: danh từ (n), nought: danh từ (n).

calculateđộng từ (v)/ˈkælkjəˌleɪt/

thực hiện một phép tính hoặc tính toán

•

You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.

Nguồn: Eddington, Arthur Stanley, Sir: The theory of relativity and its influence on scientific thought

calculationdanh từ (n)/ˌkælkjəˈleɪʃən/

quy trình tính toán

•

There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.

Nguồn: Windsor, William: How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony

calculatordanh từ (n)/ˈkælkjəˌleɪtɚ/

một chuyên gia về tính toán (hoặc vận hành máy tính)

•

The office to which he had been assigned was lined with electronic calculators, and his name had already been put on the door in gold.

Nguồn: Garrett, Randall: Fifty Per Cent Prophet

calculusdanh từ (n)/ˈkælkjələs/

một cục cứng được tạo ra bởi sự kết tụ của muối khoáng

•

Calculus is the branch of science which has the highest intellectual dignity.

Nguồn: Bogardus, Emory S. (Emory Stephen): A history of social thought

codedanh từ (n)/ˈkoʊd/

một bộ quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc luật (đặc biệt là các quy tắc bằng văn bản)

•

We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.

Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.

Nguồn: ROSE Compiler Framework/Abstract handles

computeđộng từ (v)/kəmˈpjut/

thực hiện một phép tính hoặc tính toán

•

More than three thousand French are computed by the best accounts to have fallen.

Nguồn: Prescott, William Hickling: The History of the Reign of Ferdinand and Isabella the Catholic — Volume 3

computationdanh từ (n)/ˌkɑmpjəˈteɪʃən/

quy trình tính toán

•

The most moderate computation of the slain is fixed at one hundred thousand.

Nguồn: Baring-Gould, S. (Sabine): In Troubadour-Land: A Ramble in Provence and Languedoc

computerdanh từ (n)/kəmˈpjutɚ/

một máy thực hiện các phép tính tự động

•

Human beings (programmers, operators, administrators) attached to a computer system, as opposed to the system's hardware or software.

Nguồn: Raymond, Eric S., 1957- [Editor]: The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992

computeriseđộng từ (v)

cung cấp máy tính

•

The records are computerised, and stored on the untouched first floor.

Các hồ sơ được vi tính hóa và lưu trữ ở tầng một còn nguyên vẹn.

Nguồn: Team formed to investigate suspicious Pakistan PNSC office fire

computerizeđộng từ (v)/kəmˈpjutɚˌaɪz/

cung cấp máy tính

•

Computerizing, he saw a micro as one way to avoid greedy consultants and their expensive recommendations.

Nguồn: Rothman, David H.: The Silicon Jungle

nobodydanh từ (n)/ˈnoʊˌbɑˌdi/

một người không có ảnh hưởng

•

Nobody in Falcontent’s world acknowledged the possession of a soul.

Nguồn: Van Buren, Maud, 1869-1959 [Editor]: Christmas in modern story

noughtdanh từ (n)

một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số

•

Do we not make our livings by doing nought of any good?

Chẳng phải chúng ta kiếm sống bằng cách chẳng làm điều gì tốt đẹp sao?

Nguồn: Pyle, Howard: The Merry Adventures of Robin Hood

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: cypher

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "cypher". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • calculate the magnitude
  • calculate the motional
  • calculate to inspire
  • calculate the coil's
  • coils calculate
  • atom calculate
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: cypher

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cypher" phân theo từng nét nghĩa (thực hiện một phép tính hoặc tính toán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "cypher" ở nét nghĩa "thực hiện một phép tính hoặc tính toán" (ngoài ra "calculate" còn biểu thị: đánh giá là có thể xảy ra).

“You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "cypher" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.

Đồng nghĩa trực tiếp với "cypher" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.

“More than three thousand French are computed by the best accounts to have fallen.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "cypher" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.

Đồng nghĩa với "cypher" ở nét nghĩa "thực hiện một phép tính hoặc tính toán" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).

“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”

Đồng nghĩa với "cypher" ở nét nghĩa "thực hiện một phép tính hoặc tính toán" (ngoài ra "figure" còn biểu thị: tên thay thế cho cơ thể của một con người).

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: cypher

12 câu trong kho sách →
Yes, beneath that Parisian hat, in that expensive Parisian raiment, is the cool and calculating brain and steady nerve of a financier.

Đúng vậy, bên dưới chiếc mũ Paris đó, trong bộ trang phục Paris đắt tiền đó, là bộ não lạnh lùng, tính toán và thần kinh vững vàng của một nhà tài chính.

Gray, Maxwell: The suspicions of Ermengarde, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You will also make estimates of human speeds or calculate the acceleration of a skater.

Bạn cũng sẽ ước tính tốc độ của con người hoặc tính toán gia tốc của một vận động viên trượt băng.

Tác phẩm mở: Physics Textbook/Physics is a Way of Thinking
You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.
Eddington, Arthur Stanley, Sir: The theory of relativity and its influence on scientific thought
Could anything be better calculated to make one feel thoroughly remorseful and uncomfortable?
Delafield, E. M.: The heel of Achilles, Nguyên văn tác phẩm
An arrangement better calculated to breed discord could scarcely have been made.
Moore, Henry Charles: Omnibuses and cabs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Highland bagpipe is so called, and is an instrument well calculated for the field of battle.
Duane, William: A military dictionary
The fishing eagles have to calculate on all these contingencies.
Du Chaillu, Paul B. (Paul Belloni): The world of the great forest, Nguyên văn tác phẩm
Of course, there’s the obvious fact that you’re a foreigner, and that your get-up is calculated to attract attention.
Leblanc, Maurice: Arsène Lupin intervenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: cypher

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “cypher” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Yes, beneath that Parisian hat, in that expensive Parisian raiment, is the cool and calculating brain and steady nerve of a financier.”

Đúng vậy, bên dưới chiếc mũ Paris đó, trong bộ trang phục Paris đắt tiền đó, là bộ não lạnh lùng, tính toán và thần kinh vững vàng của một nhà tài chính.

Nguồn: Gray, Maxwell: The suspicions of Ermengarde

“You will also make estimates of human speeds or calculate the acceleration of a skater.”

Bạn cũng sẽ ước tính tốc độ của con người hoặc tính toán gia tốc của một vận động viên trượt băng.

Nguồn: Tác phẩm mở: Physics Textbook/Physics is a Way of Thinking

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “cypher”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cypher” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “cypher”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “cypher” với tần suất cao:

668 lần trong kho sách
422 lần trong kho sách
419 lần trong kho sách
350 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “cypher”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “cypher”:

“You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “cypher”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪfɚ/; US /ˈsaɪfɚ/.

cypher (động từ): thực hiện một phép tính hoặc tính toán

Định nghĩa tiếng Anh: Make a mathematical calculation or computation.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

calculate ↔ cypher

Họ từ trong dữ liệu: calculate: động từ (v) · calculation: danh từ (n) · calculator: danh từ (n) · calculus: danh từ (n) · code: danh từ (n) · compute: động từ (v) · computation: danh từ (n) · computer: danh từ (n) · computerise: động từ (v) · computerize: động từ (v) · nobody: danh từ (n) · nought: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi668 lần trong kho sách

calculate the magnitude

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "cypher" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm422 lần trong kho sách

calculate the motional

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "cypher" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái419 lần trong kho sách

calculate to inspire

Nét nghĩa mở rộng: convert ordinary language into code (mã)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “cypher”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: cypher

Hỏi đáp trọng tâm

cypher nghĩa là gì (meaning & definition)?

cypher (động từ, phát âm Mỹ /ˈsaɪfɚ/) có nghĩa là thực hiện một phép tính hoặc tính toán (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "calculate"). make a mathematical calculation or computation

Từ cypher trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsaɪf/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪfɚ/; US /ˈsaɪfɚ/.

Từ cypher là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "cypher" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: cyphers; Quá khứ / Phân từ: cyphered; Dạng V-ing: cyphering.

Các nét nghĩa của từ cypher theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: thực hiện một phép tính hoặc tính toán - Nét nghĩa 2 [A1]: mã - Nét nghĩa 3 [B2]: thực hiện một phép tính hoặc tính toán - Nét nghĩa 4 [A2]: một người không có ảnh hưởng - Nét nghĩa 5 [B2]: một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cypher:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪfɚ/; US /ˈsaɪfɚ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: cyphers; Quá khứ / Phân từ: cyphered; Dạng V-ing: cyphering.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ cypher:

calculate the magnitude; calculate the motional; calculate to inspire; calculate the coil's; coils calculate

cypher được dùng trong câu như thế nào?

You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction. (Arthur Stanley, Sir Eddington, The theory of relativity and its influence on scientific thought. Nguồn: Project Gutenberg #70272.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/cypher, mã đối chiếu EV-72D18DB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "cypher" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "calculate, code, compute, nobody, nought".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

calculate, code, compute, nobody, nought