encipher
động từ (v)
- enciphers
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- enciphered
- (Quá khứ / Phân từ)
- enciphering
- (Dạng V-ing)
Encipher có nghĩa là encipher (động từ) có nghĩa là mã, mã.
Định nghĩa Anh – Anh: Convert ordinary language into code.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.encipherđộng từ (v)
Convert ordinary language into code.
Mã.
- •
We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.
Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •source code1.992 lần trong kho sách
- •morse code330 lần trong kho sách
- •penal code333 lần trong kho sách
- •machine code474 lần trong kho sách
- •code of ethics250 lần trong kho sách
- •criminal code352 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): encipher
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
code ↔ encipher
Mục từ "encipher" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "code" (mã).
Họ từ & Biến thể từ loại: encipher
Họ từ của "encipher" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: code: danh từ (n).
một bộ quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc luật (đặc biệt là các quy tắc bằng văn bản)
We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.
Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.
Nguồn: ROSE Compiler Framework/Abstract handles
Cụm từ & Collocations: encipher
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "encipher". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- source code
We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.
Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.
Tác phẩm mở: ROSE Compiler Framework/Abstract handles
- morse code
- penal code
- machine code
- code of ethics
- criminal code
Đồng nghĩa & Sắc thái: encipher
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "encipher" phân theo từng nét nghĩa (mã), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "encipher" khi diễn đạt nét nghĩa: mã.
“We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.”
Đồng nghĩa với "encipher" ở nét nghĩa "mã" (ngoài ra "inscribe" còn biểu thị: khắc, cắt hoặc khắc vào vật liệu hoặc bề mặt).
“"Nothing too much," inscribed in temple of Apollo; in homer.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "encipher" khi diễn đạt nét nghĩa: mã.
Câu dẫn chứng văn học: encipher
12 câu trong kho sách →We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.
Source code is translated in to bytecode, which can be run on a virtual machine (such as the Java Virtual Machine).Mã nguồn được dịch sang mã byte, mã này có thể chạy trên máy ảo (chẳng hạn như Máy ảo Java).
In addition, note that there is a module level variable in the code.Ngoài ra, hãy lưu ý rằng có một biến cấp độ mô-đun trong mã.
Other people will inevitably read your code, it is rather rare to be working on your own.Những người khác chắc chắn sẽ đọc mã của bạn, việc tự mình làm việc là khá hiếm.
This book is intended to help write code modern Fortran.Cuốn sách này nhằm mục đích giúp viết mã Fortran hiện đại.
Libraries contain pre-written code which can be accessed and run by programs.As you can see, a growing number of conditions leads to a lot of duplicated code.Each course that is available for study must have a course code, a title and a value in terms of credit points.Đọc mở rộng theo CEFR: encipher
Từ vựng bậcA1→“We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.”
Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.
Nguồn: Tác phẩm mở: ROSE Compiler Framework/Abstract handles
“Source code is translated in to bytecode, which can be run on a virtual machine (such as the Java Virtual Machine).”
Mã nguồn được dịch sang mã byte, mã này có thể chạy trên máy ảo (chẳng hạn như Máy ảo Java).
Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of computer systems/Hardware and software
Cấu trúc & Vận dụng: “encipher”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “encipher” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “encipher”
Dữ liệu từ nguyên: code ↔ encipher
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “encipher”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “encipher” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “encipher”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “encipher”:
Gợi ý luyện tập với “encipher”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
encipher (động từ): mã
Định nghĩa tiếng Anh: Convert ordinary language into code.
code ↔ encipher
Họ từ trong dữ liệu: code: danh từ (n)
source code
“We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.” (Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.)
morse code
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "encipher" trong câu.
penal code
Mở rộng biên độ diễn đạt với "encipher".
Ứng dụng & Mở rộng: “encipher”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “encipher” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “encipher”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “encipher” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “encipher” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: encipher
Hỏi đáp trọng tâmencipher nghĩa là gì (meaning & definition)?
encipher (động từ) có nghĩa là mã (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "code"). convert ordinary language into code
Từ encipher là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "encipher" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: enciphers; Quá khứ / Phân từ: enciphered; Dạng V-ing: enciphering.
Các nét nghĩa của từ encipher theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: mã (Ví dụ: “We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ encipher:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: enciphers; Quá khứ / Phân từ: enciphered; Dạng V-ing: enciphering.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ encipher:
source code; morse code; penal code; machine code; code of ethics
encipher được dùng trong câu như thế nào?
We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them. («ROSE Compiler Framework/Abstract handles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365858 (bản sửa đổi 4536673).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)