nix
động từ (v)
Nix có nghĩa là lệnh chống lại.
Định nghĩa Anh – Anh: Command against.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nixđộng từ (v)
Command against.
Lệnh chống lại.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •strictly forbid710 lần trong kho sách
- •heaven forbid1.769 lần trong kho sách
- •god forbid3.270 lần trong kho sách
- •expressly forbid315 lần trong kho sách
- •forbid fruit497 lần trong kho sách
- •positively forbid291 lần trong kho sách
- 2.nixdanh từ (n)
A quantity of no importance.
Một số lượng không quan trọng.
- 3.nixdanh từ (n)
A quantity of no importance.
Thiếu bất kỳ lực lượng pháp lý hoặc ràng buộc nào.
- 4.nixđộng từ (v)
Command against.
Lệnh chống lại.
- 5.nixđộng từ (v)
Command against.
Lệnh chống lại.
- 6.nixdanh từ (n)
A quantity of no importance.
Một số lượng không quan trọng.
Từ nguyên học (Etymology): nix
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
forbid ↔ nix
Mục từ "nix" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "forbid, nothing, null, prohibit, proscribe, zip" (lệnh chống lại).
Họ từ & Biến thể từ loại: nix
Họ từ của "nix" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: forbid: động từ (v), nothing: danh từ (n), null: tính từ (adj), prohibit: động từ (v), prohibition: danh từ (n), proscribe: động từ (v), proscription: danh từ (n), zip: danh từ (n).
lệnh chống lại
Still, you had an excuse for that, the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Love conquers pride; or, Where peace dwelt
một số lượng không quan trọng
Isolda said nothing; he was apparently engrossed with the contents of his plate.
Nguồn: Marsh, Richard: Judith Lee
một số lượng không quan trọng
My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.
"Bà Null thân mến," Lawrence ngắt lời, "Tôi hứa sẽ không nói gì thêm với bà về chủ đề này nữa.
Nguồn: Stockton, Frank R.: The Late Mrs. Null
lệnh chống lại
As regards women, there are parts of Australia where disgusting laxity prevails, except in cases prohibited by the extremely complex rules of forbidden degrees.
Nguồn: Lang, Andrew: Myth, Ritual And Religion, Vol. 2 (of 2)
luật cấm bán đồ uống có cồn
There is, however, no prohibition to having it performed earlier if desired.
Nguồn: Cole, Fay-Cooper: The Wild Tribes of Davao District, Mindanao The R. F. Cummings Philippine Expedition
lệnh chống lại
Let us constitute this meeting into a forum and issue our list of the proscribed.
Nguồn: Adams, Francis A. (Francis Alexandre): The Transgressors. Story of a Great Sin. A Political Novel of the Twentieth Century
một nghị định cấm một cái gì đó
The triumvirs agreed upon a general proscription of their enemies.
Nguồn: Quackenbos, John D. (John Duncan): Illustrated history of ancient literature, oriental and classical
một số lượng không quan trọng
Then, Zip! out shoots about six inches of toad tongue and that fly's been asked in to dinner.
Nguồn: Lincoln, Joseph Crosby: The Portygee
Cụm từ & Collocations: nix
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "nix". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- strictly forbid
- heaven forbid
- god forbid
- expressly forbid
- forbid fruit
- positively forbid
Đồng nghĩa & Sắc thái: nix
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nix" phân theo từng nét nghĩa (lệnh chống lại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "nix" ở nét nghĩa "lệnh chống lại" (ngoài ra "forbid" còn biểu thị: giữ cho khỏi xảy ra hoặc phát sinh).
“Still, you had an excuse for that, the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "nix" khi diễn đạt nét nghĩa: lệnh chống lại.
“As regards women, there are parts of Australia where disgusting laxity prevails, except in cases prohibited by the extremely complex rules of forbidden degrees.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "nix" khi diễn đạt nét nghĩa: lệnh chống lại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "nix" khi diễn đạt nét nghĩa: lệnh chống lại.
“"Let us constitute this meeting into a forum and issue our list of the proscribed.”
Câu dẫn chứng văn học: nix
12 câu trong kho sách →Still, you had an excuse for that--the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.”“I said that I forbade any more attentions to Kate.Also that it is illegal, dangerous, and foolhardy and that we absolutely forbid her to try!"Just now, however, circumstances forbade the two unpleasant girls annoying anybody.That brooding mountain to the south, it appeared, was forbidden to us.Mrs. Jericho raised her finger; forbidding any remark upon any probable meaning of such a person.And Peter was at the top of the forbidden tree, and Poppet shrieking to him to come down.“Now the eternal gods forbid,” mainly cried out Musidorus, “that ever my ear should be poisoned with so evil news of you.Đọc mở rộng theo CEFR: nix
Từ vựng bậcA2→“Still, you had an excuse for that--the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.””
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Love conquers pride; or, Where peace dwelt
““I said that I forbade any more attentions to Kate.”
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Love conquers pride; or, Where peace dwelt
Cấu trúc & Vận dụng: “nix”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nix” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “nix”
Dữ liệu từ nguyên: forbid ↔ nix
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “nix”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “nix” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “nix”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
nix (động từ): lệnh chống lại
Định nghĩa tiếng Anh: Command against.
forbid ↔ nix
Họ từ trong dữ liệu: forbid: động từ (v) · nothing: danh từ (n) · null: tính từ (adj) · prohibit: động từ (v) · prohibition: danh từ (n) · proscribe: động từ (v) · proscription: danh từ (n) · zip: danh từ (n)
strictly forbid
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nix" trong câu.
heaven forbid
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nix" trong câu.
god forbid
Nét nghĩa mở rộng: a quantity of no importance (một số lượng không quan trọng)
Ứng dụng & Mở rộng: “nix”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “nix” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “nix”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “nix” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “nix” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: nix
Hỏi đáp trọng tâmnix nghĩa là gì (meaning & definition)?
nix (động từ, phát âm Mỹ /ˈnɪks/) có nghĩa là lệnh chống lại (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "forbid"). command against
Từ nix trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnɪks/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnɪks/; US /ˈnɪks/.
Từ nix là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "nix" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: nixes; Quá khứ / Phân từ: nixed; Dạng V-ing: nixing.
Các nét nghĩa của từ nix theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: lệnh chống lại - Nét nghĩa 2 [A1]: một số lượng không quan trọng - Nét nghĩa 3 [B1]: thiếu bất kỳ lực lượng pháp lý hoặc ràng buộc nào - Nét nghĩa 4 [B2]: lệnh chống lại - Nét nghĩa 5 [C2]: lệnh chống lại - Nét nghĩa 6 [B2]: một số lượng không quan trọng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nix:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnɪks/; US /ˈnɪks/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: nixes; Quá khứ / Phân từ: nixed; Dạng V-ing: nixing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ nix:
strictly forbid; heaven forbid; god forbid; expressly forbid; forbid fruit
nix được dùng trong câu như thế nào?
Still, you had an excuse for that--the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.” (Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Love conquers pride; or, Where peace dwelt. Nguồn: Project Gutenberg #67869.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)