veto
động từ (v)
Veto có nghĩa là lệnh chống lại.
Định nghĩa Anh – Anh: Command against.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.vetođộng từ (v)
Command against.
Lệnh chống lại.
- •
Still, you had an excuse for that--the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •strictly forbid710 lần trong kho sách
- •heaven forbid1.769 lần trong kho sách
- •god forbid3.270 lần trong kho sách
- •expressly forbid315 lần trong kho sách
- •forbid fruit497 lần trong kho sách
- •positively forbid291 lần trong kho sách
- •
- 2.vetođộng từ (v)
Vote against; refuse to endorse.
Tiêu cực.
- 3.vetođộng từ (v)
Command against.
Lệnh chống lại.
- 4.vetođộng từ (v)
Command against.
Lệnh chống lại.
Từ nguyên học (Etymology): veto
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
forbid ↔ veto
Mục từ "veto" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "forbid, negative, prohibit, proscribe" (lệnh chống lại).
Họ từ & Biến thể từ loại: veto
Họ từ của "veto" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: forbid: động từ (v), negative: tính từ (adj), negatively: trạng từ (adv), prohibit: động từ (v), prohibition: danh từ (n), proscribe: động từ (v), proscription: danh từ (n).
lệnh chống lại
Still, you had an excuse for that, the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Love conquers pride; or, Where peace dwelt
được đặc trưng bởi hoặc thể hiện sự phủ định hoặc phủ nhận hoặc phản đối hoặc phản kháng
There are two main types of emotions that can be classified: positive emotions and negative emotions.
Nguồn: Cognition and Instruction/Attribution and Emotion
một cách có hại
Negatively, what it is not, viz. neither the political magistrate, nor yet the community of the faithful, or whole body of the people, Chap.
Nguồn: The Divine Right of Church Government Wherein it is proved that the Presbyterian government, by preaching and ruling elders, in sessional, Presbyterial and synodical assemblies, may lay the only lawful claim to a divine right, according to the Holy Scriptures
lệnh chống lại
As regards women, there are parts of Australia where disgusting laxity prevails, except in cases prohibited by the extremely complex rules of forbidden degrees.
Nguồn: Lang, Andrew: Myth, Ritual And Religion, Vol. 2 (of 2)
luật cấm bán đồ uống có cồn
There is, however, no prohibition to having it performed earlier if desired.
Nguồn: Cole, Fay-Cooper: The Wild Tribes of Davao District, Mindanao The R. F. Cummings Philippine Expedition
lệnh chống lại
Let us constitute this meeting into a forum and issue our list of the proscribed.
Nguồn: Adams, Francis A. (Francis Alexandre): The Transgressors. Story of a Great Sin. A Political Novel of the Twentieth Century
một nghị định cấm một cái gì đó
The triumvirs agreed upon a general proscription of their enemies.
Nguồn: Quackenbos, John D. (John Duncan): Illustrated history of ancient literature, oriental and classical
Cụm từ & Collocations: veto
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "veto". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- strictly forbid
- heaven forbid
- god forbid
- expressly forbid
- forbid fruit
- positively forbid
Đồng nghĩa & Sắc thái: veto
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "veto" phân theo từng nét nghĩa (lệnh chống lại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "veto" ở nét nghĩa "lệnh chống lại" (ngoài ra "forbid" còn biểu thị: giữ cho khỏi xảy ra hoặc phát sinh).
“Still, you had an excuse for that, the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "veto" khi diễn đạt nét nghĩa: lệnh chống lại.
“As regards women, there are parts of Australia where disgusting laxity prevails, except in cases prohibited by the extremely complex rules of forbidden degrees.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "veto" khi diễn đạt nét nghĩa: lệnh chống lại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "veto" khi diễn đạt nét nghĩa: lệnh chống lại.
“"Let us constitute this meeting into a forum and issue our list of the proscribed.”
Câu dẫn chứng văn học: veto
12 câu trong kho sách →Still, you had an excuse for that--the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.”“I said that I forbade any more attentions to Kate.Also that it is illegal, dangerous, and foolhardy and that we absolutely forbid her to try!"Just now, however, circumstances forbade the two unpleasant girls annoying anybody.That brooding mountain to the south, it appeared, was forbidden to us.Mrs. Jericho raised her finger; forbidding any remark upon any probable meaning of such a person.And Peter was at the top of the forbidden tree, and Poppet shrieking to him to come down.“Now the eternal gods forbid,” mainly cried out Musidorus, “that ever my ear should be poisoned with so evil news of you.Đọc mở rộng theo CEFR: veto
Từ vựng bậcA2→“Still, you had an excuse for that--the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.””
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Love conquers pride; or, Where peace dwelt
““I said that I forbade any more attentions to Kate.”
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Love conquers pride; or, Where peace dwelt
Cấu trúc & Vận dụng: “veto”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “veto” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “veto”
Dữ liệu từ nguyên: forbid ↔ veto
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “veto”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “veto” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “veto”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
veto (động từ): lệnh chống lại
Định nghĩa tiếng Anh: Command against.
forbid ↔ veto
Họ từ trong dữ liệu: forbid: động từ (v) · negative: tính từ (adj) · negatively: trạng từ (adv) · prohibit: động từ (v) · prohibition: danh từ (n) · proscribe: động từ (v) · proscription: danh từ (n)
strictly forbid
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "veto" trong câu.
heaven forbid
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "veto" trong câu.
god forbid
Nét nghĩa mở rộng: vote against; refuse to endorse (tiêu cực)
Ứng dụng & Mở rộng: “veto”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “veto” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “veto”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “veto” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “veto” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: veto
Hỏi đáp trọng tâmveto nghĩa là gì (meaning & definition)?
veto (động từ, phát âm Mỹ /ˈviˌtoʊ/) có nghĩa là lệnh chống lại (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "forbid"). command against
Từ veto trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvi/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈviˌtoʊ/; US /ˈviˌtoʊ/.
Từ veto là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "veto" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: vetoes; Quá khứ / Phân từ: vetoed; Dạng V-ing: vetoing.
Các nét nghĩa của từ veto theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: lệnh chống lại (Ví dụ: “Still, you had an excuse for that--the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.””) - Nét nghĩa 2 [A2]: tiêu cực - Nét nghĩa 3 [B2]: lệnh chống lại - Nét nghĩa 4 [C2]: lệnh chống lại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ veto:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈviˌtoʊ/; US /ˈviˌtoʊ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: vetoes; Quá khứ / Phân từ: vetoed; Dạng V-ing: vetoing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ veto:
strictly forbid; heaven forbid; god forbid; expressly forbid; forbid fruit
veto được dùng trong câu như thế nào?
Still, you had an excuse for that--the same excuse that I have in forbidding your attentions to my daughter.” (Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Love conquers pride; or, Where peace dwelt. Nguồn: Project Gutenberg #67869.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)