Câu tiếng Anh có từ “worldview”
80 câu thật có từ worldview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worldview nghĩa là thế giới quan, hệ quan điểm nhìn nhận cuộc sống và thế giới. worldview là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a particular philosophy of life or conception of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worldview
He was one of the first philosophers to have a secular worldview.
Từ trong câu: worldview, first, philosopher, secular
«Strato of Lampsacus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=828190 (bản sửa đổi 8229917). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We explore our worldview to challenge our deeply embedded assumptions.
Từ trong câu: worldview, explore, challenge, deeply, embed, assumption
«Wise Affirmations/Exploring Worldviews», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272893 (bản sửa đổi 2268393). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Indigenous worldviews are embedded in ceremonies as well.
Từ trong câu: worldview, indigenous, embed, ceremony, well
«Indigenous Agency and Rights», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
It is difficult to reconcile this worldview with the great chain of being worldview.
Từ trong câu: reconcile, difficult, worldview, great, chain
«Exploring Worldviews», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221265 (bản sửa đổi 2656504). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They have pointed out that such worldviews usually commit the naturalistic fallacy.
Từ trong câu: fallacy, point, out, worldview, usually, commit
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You may wish to advocate for your secular worldview.
Từ trong câu: secular, wish, advocate, worldview
«Real Good Religion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302472 (bản sửa đổi 2808562). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You dislodge the misconceptions embedded in your worldview.
Từ trong câu: dislodge, misconception, embed, worldview
«Wise Affirmations/Exploring Worldviews», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272893 (bản sửa đổi 2268393). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng worldview
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- evolutionary worldview26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worldview
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worldview trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ worldview hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worldview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worldview gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worldview?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worldview: Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.