Câu tiếng Anh có từ “volleyball”
64 câu thật có từ volleyball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: volleyball nghĩa là bóng chuyền. volleyball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ volleyball
Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)
More people follow sports like field hockey and volleyball.
Từ trong câu: hockey, people, follow, sport, like, field, volleyball
«Argentina women's national football team», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1045335 (bản sửa đổi 10023662). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seton Hall also has club sports in ice hockey, rugby union, and Men's volleyball.
Seton Hall cũng có các câu lạc bộ thể thao như khúc côn cầu trên băng, liên đoàn bóng bầu dục và bóng chuyền nam.
Từ trong câu: rugby, hockey, union, sport, ice, club, sports, volleyball
«Seton Hall University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284719 (bản sửa đổi 9537730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also facilities like free laundry rooms, two small swimming pools, volleyball courts, and eighteen cafeterias with different menus.
Từ trong câu: laundry, facilities, like, free, room, small, swim, pool
«Googleplex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528555 (bản sửa đổi 10883962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
DUET has three main playgrounds, including one at the second campus, plus a smaller playground, a basketball court, and a volleyball court.
Từ trong câu: playground, main, include, second, campus, plus, small, basketball
«Dhaka University of Engineering & Technology, Gazipur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227183 (bản sửa đổi 10941867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng volleyball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fivb volleyball | 18 lần |
| volleyball fivb | 6 lần |
| basketball volleyball | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ volleyball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volleyball trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ volleyball hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ volleyball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volleyball gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volleyball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volleyball: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.