Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsettling”

35 câu thật có từ unsettling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsettling nghĩa là gây bất an, làm xáo trộn tâm lý hoặc trật tự. unsettling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing anxiety, uneasiness, or a disruption of calm and certainty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsettling

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In times of stress or uncertainty, people may cling to comforting but false explanations rather than confront complex or unsettling truths.

    Từ trong câu: unsettling, time, stress, uncertainty, people, comfort, false, explanation

    «Understanding Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319133 (bản sửa đổi 2819350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may strike at prejudices and preconceptions and have profound unsettling effects as it presses for acceptance of an idea.

    Từ trong câu: preconception, profound, unsettling, prejudice, may, press, strike, unsettle

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While it might seem unsettling, this curiosity is a natural part of human psychology, manifesting in various forms throughout history and across cultures.

    Mặc dù có vẻ đáng lo ngại nhưng sự tò mò này là một phần tự nhiên của tâm lý con người, biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau trong suốt lịch sử và giữa các nền văn hóa.

    Từ trong câu: throughout, culture, unsettling, various, psychology, history, unsettle, natural

    «Motivation and emotion/Book/2024/Morbid curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307222 (bản sửa đổi 2771289). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsettling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsettling trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ unsettling hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsettling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsettling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsettling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsettling: Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.