Câu tiếng Anh có từ “unsettling”
35 câu thật có từ unsettling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsettling nghĩa là gây bất an, làm xáo trộn tâm lý hoặc trật tự. unsettling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing anxiety, uneasiness, or a disruption of calm and certainty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsettling
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She was having her first experience of Matsuo Noda's long arm, and she found it unsettling.
Từ trong câu: unsettling, first, experience, long, arm, find, unsettle
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The awful thing that had driven the Queen to madness was unsettling her sister’s clear reason.
Từ trong câu: unsettling, awful, thing, drive, queen, madness, unsettle, clear
Marjorie Bowen, The sword decides. Nguồn: Project Gutenberg #77689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ship was getting out to sea and was beginning to roll with a long, deliberate motion, that was most unsettling to a landsman.
Từ trong câu: unsettling, ship, get, out, sea, begin, roll, long
Frank A. Warner, Bobby Blake in the Frozen North; Or, The Old Eskimo's Last Message. Nguồn: Project Gutenberg #58718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsettling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsettling trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ unsettling hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsettling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsettling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsettling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsettling: Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.