Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsettling”

35 câu thật có từ unsettling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsettling nghĩa là gây bất an, làm xáo trộn tâm lý hoặc trật tự. unsettling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing anxiety, uneasiness, or a disruption of calm and certainty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsettling

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "He ne'er would have desisted from unsettling the laws, Till he himself got all the cream."

    Từ trong câu: unsettle, unsettling, law, till, himself, get, cream

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a condition unsettling the distributing markets, would be intolerable.

    Từ trong câu: distribute, unsettle, market, unsettling, condition

    Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsettling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsettling trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ unsettling hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsettling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsettling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsettling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsettling: Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.