Câu tiếng Anh có từ “understanding”
173 câu thật có từ understanding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: understanding nghĩa là sự hiểu biết. understanding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive condition of someone who understands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ understanding
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Supposing that there were an understanding between them, what would it mean to him?
Từ trong câu: understanding, suppose, understand, mean
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As for understanding him, that ‘s another matter; nowadays I don’t believe even you would.
Từ trong câu: understanding, understand, be, another, matter, nowadays, believe, even
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I left her with the understanding that she would consider the matter with her aunt and that I might come back the next day for their decision.
Từ trong câu: understanding, leave, understand, consider, matter, aunt, come, back
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He listened so intently that I thought I had made an impression, and started the train of thought that would lead him to a partial understanding of the truth.
Từ trong câu: understanding, partial, intently, impression, train, listen, think, make
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ understanding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ understanding trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ understanding hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ understanding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ understanding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ understanding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ understanding: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.