Câu tiếng Anh có từ “understanding”
70 câu thật có từ understanding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: understanding nghĩa là sự hiểu biết. understanding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by understanding based on comprehension and discernment and empathy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ understanding
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The annexed figure of the plain lamp will convey an understanding of its general appearance.
Từ trong câu: figure, understanding, understand, general, convey, appearance, plain, lamp
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus Kant had discovered that not only sensuous perception, but rational understanding also, has its forms and presuppositions.
Từ trong câu: discover, understanding, presupposition, rational, perception, thus, understand, form
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Please explain this fully to me for the edification of my understanding.
Từ trong câu: explain, fully, understanding, edification, please, understand
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ understanding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ understanding trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ understanding hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ understanding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ understanding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ understanding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ understanding: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.