E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undemonstrative”

31 câu thật có từ undemonstrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undemonstrative nghĩa là không chứng minh được. undemonstrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not given to open expression of emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undemonstrative

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It would be unjust to try them by the rules of our fastidious taste and undemonstrative manners.

    Từ trong câu: undemonstrative, try, rule, taste, manner

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Selma quickly decided that Mr. Parsons must be made to like her, for she feared lest Wilbur's quiet, undemonstrative manner would fail to attract him.

    Từ trong câu: undemonstrative, quickly, decide, mr, make, like, fear, lest

    Robert Grant, Unleavened Bread. Nguồn: Project Gutenberg #14645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his silent, undemonstrative way he had idolized his wife, and it was seldom that he would allow any allusion to her in his presence.

    Từ trong câu: undemonstrative, silent, way, idolize, wife, seldom, allow, allusion

    A. Maynard, -1941 Barbour, At the Time Appointed. Nguồn: Project Gutenberg #21892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With regard to Magan's manner, it appeared to me very unobtrusive, and, as one would say, undemonstrative.

    Từ trong câu: unobtrusive, undemonstrative, regard, manner, appear

    William J. Fitz-Patrick, Secret Service Under Pitt. Nguồn: Project Gutenberg #51030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undemonstrative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undemonstrative trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ undemonstrative hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undemonstrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undemonstrative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undemonstrative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undemonstrative: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.